Banner chính
Banner chính
5 trên 5 điểm, bởi 10 đánh giá

Bảng tra diện tích cốt thép

Cập nhật: 21/3/2020 | 2:40:11 PM

Thép tròn là loại thép được sử dụng nhiều nhất trong xây dựng dân dụng công nghiệp. Bê tông cốt thép là vật liệu của các cấu kiện chịu lực chính của công trình như: cọc bê tông; kết cấu móng

Bảng tra diện tích cốt thép mới nhất cho những ai đang cần trong quá trình tính toán các thông số kỹ thuật. VMSTEEL sẽ luôn chia sẻ những kiến thức hữu ích khác trong xây dựng dân dụng và công nghiệp, quý đọc giả hãy theo dõi website của chúng tôi để nhận thêm nhiều kiến thức hữu ích khách nhé

 

Bảng tra diện tích cốt thép
Đường kính (mm) Diện tích tiết diện ngang Cm2 ứng với số thanh Trọng lượng lý thuyết (Kg/m)
1 2 3 4 5 6 7 8 9
4 0.126 0.251 0.377 0.512 0.628 0.745 0.879 1.003 1.130 0.099
5 0.196 0.390 0.590 0.790 0.980 1.180 1.380 1.570 1.770 0.154
6 0.283 0.570 0,850 1.130 1.142 1.700 1.980 2.260 2.550 0.222
8 0.503 1.010 1,510 2,010 2,520 3,020 3,520 4,020 4,530 0,395
10 0,785 1,570 2,360 3,140 3,930 4,710 5,50 6,280 7,070 0,617
12 1,131 2,260 3,390 4,520 5,650 6,780 7,810 9,040 10,170 0,883
14 1,539 3,080 4,610 6,150 7,690 9,230 10,770 12,30 13,870 1,208
16 2,001 4,020 6,030 8,040 10,05 12,06 14,07 16,08 18,09 1,578
18 2,545 5,090 7,630 10,17 12,72 15,26 17,8 20,36 22,9 1,998
20 3,142 6,280 9,41 12,56 15,7 18,84 22,0 25,13 28,27 2,466
22 3,801 7,600 11,4 15,2 19,0 22,81 26,61 30,41 34,21 2,984
25 4,909 9,82 14,73 19,64 24,54 29,54 34,36 39,27 44,18 3,85
28 6.158 12,32 18,47 24,63 30,79 36,45 43,1 49,26 55,42 4,83
30 7.070 14,1 21,2 28,3 35,3 42,4 49,5 56,5 63,6 5,52
32 8.403 16,09 24,13 32,17 40,21 48,26 56,3 64,34 72,38 63,31
36 10.197 20,26 30,54 40,72 50,89 61,07 71,25 81,43 91,61 7,99
40 12.566 25,13 37,7 50,27 62,83 75,4 87,96 100,53 113,1 9,865

 

Bảng tra thép sàn trên 1m bề rộng bản

Bảng tra thép sàn (trên 1m bề rộng bản) – biết tổng diện tích thép As => a, ø
Khoảng cách thép (cm) Đường kính ø (mm)
6 6/8 8 8/10 10 10/12 12 12/14 14
7 4.04 5.61 7.19 9.20 11.21 13.69 16.16 19.07 21.99
8 3.54 4.91 6.29 8.05 9.81 11.98 14.14 16.69 19.24
9 3.14 4.37 5.59 7.16 8.72 10.64 12.57 14.83 17.10
10 2.83 3.93 5.03 6.44 7.85 9.58 11.31 13.35 15.39
11 2.57 3.57 4.57 5.85 7.14 8.71 10.28 12.14 13.99
12 2.36 3.28 4.19 5.37 6.54 7.98 9.43 11.13 12.83
13 2.18 3.02 3.87 4.95 6.04 7.37 8.70 10.27 11.84
14 2.02 2.81 3.59 4.60 5.61 6.84 8.08 9.54 10.99
15 1.89 2.62 3.35 4.29 5.23 6.39 7.54 8.90 10.26
16 1.77 2.46 3.14 4.03 4.91 5.99 7.07 8.34 9.62
17 1.66 2.31 2.96 3.79 4.62 5.64 6.65 7.85 9.05
18 1.57 2.18 2.79 3.58 4.36 5.32 6.28 7.42 8.55
19 1.49 2.07 2.65 3.39 4.13 5.04 5.95 7.03 8.10
20 1.42 1.97 2.52 3.22 3.93 4.79 5.66 6.68 7.70

Rất cảm ơn các bạn đã đọc. ý kiến đống góp và hỗ trợ khác vui lòng liên hệ cho chúng tôi. VMSTEEL sẽ phản hồi bạn sớm nhất có thể.

Liên hệ hỗ trợ

Văn phòng đại diện: Số 1 đường 69, Cityland Residential Area - Center Hills, Phường 7, Quận Gòa Vấp, TP.HCM

Nhà máy 1: số 3/200, ấp Nhị Tân 1, Tân Thới Nhì, Hóc Môn, TP.HCM

Nhà máy 2: Đường 25, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Nhà máy 3: 79/204 Nguyễn Hữu Trí, Mỹ Yên, Bến Lức, Long An.

Hotline: 091.999.3479

Email: info@vmsteel.com.vn

Website: www.vmsteel.com.vn/

Tin cùng chủ đề
0919 993 479